đảo điên

Học thuật
Thân thiện
đảo điên

Một kẻ đảo điên thay đổi lời hứa của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tráo trở, không trung thực, hay thay đổi một cách khó lường: Chỉ tính cách, hành vi của người không ngay thẳng, dễ dàng thay đổi ý kiến, lòng dạ hoặc lời nói, khiến người khác không thể tin cậy.
    • Hỗn loạn, đảo lộn, nhào lộn (nghĩa cổ, ít dùng): Chỉ trạng thái lộn xộn, đảo ngược hoàn toàn trật tự thông thường.
  2. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Làm cho đảo lộn, xáo trộn: Hành động làm thay đổi hoàn toàn trật tự, khiến mọi thứ trở nên hỗn độn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời nói của hắn ta thật đảo điên, trước sau không thống nhất. (Lời nói của hắn ta thật tráo trở, trước sau không thống nhất.)
    • Con người đảo điên ấy chẳng bao giờ giữ được chữ tín. (Con người không trung thực ấy chẳng bao giờ giữ được chữ tín.)
    • Thời cuộc đảo điên, lòng người dễ đổi thay. (Thời thế hỗn loạn, lòng người dễ đổi thay.)
  • Động từ (cổ):

    • Tạo hoá đảo điên, biến hoá khôn lường. (Tạo hoá xáo trộn, biến hoá khôn lường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán tính cách: Từ này thường mang sắc thái mạnh, dùng để chỉ trích, lên án sự không đáng tin cậy, sự phản bội hoặc thay lòng đổi dạ.

    • Đừng tin vào kẻ bộ mặt đảo điên. (Đừng tin vào kẻ bộ mặt tráo trở.)
  • Dùng trong văn chương cổ: Trong thơ ca, văn học cổ, "đảo điên" có thể được dùng với nghĩa rộng hơn, chỉ sự biến động, đảo lộn của thế sự, tạo hoá.

    • Cuộc đời đảo điên như một vở tuồng. (Cuộc đời hỗn độn như một vở tuồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Điên đảo (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "đảo điên", chỉ sự lộn xộn, hỗn loạn, đảo lộn trật tự. Thường dùng trong văn chương.
    • Cảnh tượng điên đảo sau trận động đất. (Cảnh tượng hỗn loạn sau trận động đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tráo trở: Hay thay đổi, không giữ nguyên lập trường, thiếu trung thực.
  • Ba phải: Không chính kiến, nghe ai nói cũng cho phải.
  • Phản trắc: Phản bội, không giữ lời hứa, không trung thành.
  • Xảo trá: Gian xảo, dối trá.
Từ trái nghĩa
  • Trung thực: Ngay thẳng, thật thà.
  • Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn.
  • Kiên định: Vững vàng, không thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lật lọng, đảo điên: Cụm từ nhấn mạnh sự tráo trở, không đáng tin.
    • Hắn ta kẻ lật lọng, đảo điên, chớ nên tin cậy. (Hắn ta kẻ hay trở mặt, tráo trở, chớ nên tin cậy.)
  • Lòng dạ đảo điên: Chỉ tấm lòng, ý nghĩ không ngay thẳng, dễ thay đổi.
    • Người lòng dạ đảo điên thì khó chung sống. (Người lòng dạ không trung thực thì khó chung sống.)
đảo điên

Một kẻ đảo điên thay đổi lời hứa của mình.

  1. đgt. (H. đảo: lật đổ, điên: nhào lộn) Tráo trở thay đổi: Chẳng qua con tạo đảo điên, sinh sinh hoá hoá hiện truyền chi đây (Trê Cóc). // tt. Không trung thực: những kẻ đảo điên hay độc ác lại làm ra vẻ nói ngọt ngào (HgĐThuý).