đảo điên

  1. đgt. (H. đảo: lật đổ, điên: nhào lộn) Tráo trở thay đổi: Chẳng qua con tạo đảo điên, sinh sinh hoá hoá hiện truyền chi đây (Trê Cóc). // tt. Không trung thực: những kẻ đảo điên hay độc ác lại làm ra vẻ nói ngọt ngào (HgĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đảo điên"

đảo điên
Một kẻ đảo điên thay đổi lời hứa của mình.